Panasonic Lumix DC-G9

So sánh Lượt xem: 1127
Mã sản phẩm
Giá bán
Bảo hành
Panasonic Lumix DC-G9 Body - Nhập khẩu Mới 100%
27.990.000đ
12 tháng
- Tặng thẻ nhớ 16GB, Dán màn hình và Vệ sinh miễn phí
Panasonic Lumix DC-G9 Body - Chính hãng
30.990.000đ
12 tháng
- Thẻ nhớ 16GB, Dán màn hình và Vệ sinh miễn phí
Panasonic Lumix DC-G9 Kit 12-60mm - Nhập khẩu Mới 100%
44.990.000đ
12 tháng
- Tặng thẻ nhớ 16GB, Dán màn hình và Vệ sinh miễn phí
Panasonic Lumix DC-G9 Kit 12-60mm - Chính hãng
47.890.000đ
12 tháng
- Thẻ nhớ 16GB, Dán màn hình và Vệ sinh miễn phí
* Vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất
payment
Bảo hộ người mua
Bảo hộ người mua Bảo hộ người mua
  • Hoàn tiền nếu không nhận được hàng hoặc thiếu hàng
  • Bồi thường nếu sản phẩm không đúng theo mô tả
  • Trả lại hàng khi sản phẩm không đúng theo mô tả
Hỗ trợ mua hàng
Liên hệ mua trả góp
Mô tả sản phẩm

Panasonic Lumix DC-G9 + Kit LEICA 12-60mm

Panasonic Lumix DC-G9 + Kit LEICA 12-60mm là máy ảnh mirrorless Micro Four Thirds chứa đựng nhiều chức năng mới mẻ và hấp dẫn các nhiếp ảnh gia. Ở trung tâm xử lý hình ảnh là cảm biến Live MOS 20.3MP và động cơ xử lý Venus Engine, cho phép ghi lại những bức ảnh và video sắc nét với mức nhạy sáng lên đến ISO 25600. Tốc độ xử lý cực kỳ nhanh tạo điều kiện chụp liên tiếp lên đến 60 fps ấn tượng với màn trập điện tử. G9 có khả năng quay video UHD 4K tốc độ đến 60p.

Tốc độ cải tiến này bổ trợ cho nhiều tính năng khác, bao gồm hệ thống lấy nét Depth-from-Defocus AF nâng cao với 225 vùng giúp lấy nét nhanh và chính xác trên toàn khung hình. Joystick ở phía sau máy giúp điều khiển trực quan điểm lấy nét hiện hành. Một ưu điểm nữa của khả năng xử lý tăng là chế độ 6K PHOTO với tốc độ đến 30 fps và 4K PHOTO đến 60 fps, cho phép người dùng chụp ảnh 18MP và 8MP ở những tốc độ khung hình đặc biệt. Bên cạnh tốc độ, hệ thống ổn định cảm biến 5 trục hỗ trợ Dual I.S. 2 và có thể bù đến 6 stop cho các rung động của máy. Ngoài ra còn có chế độ Multi-Shot đáng chú ý, hỗ trợ chụp 8 ảnh riêng rồi ghép chúng lại để tạo thành ảnh RAW 80MP.

Không chỉ có hiệu suất thực thi được tối ưu, mà G9 còn có thân máy được thiết kế lại để chống văng nước, bụi và đóng băng. Thân máy có màn hình LCD hiển thị thông số ở mặt trên giúp tiếp cận nhanh với các thiết lập quan trọng mà không cần phải xem qua màn hình LCD lớn hoặc kính ngắm. Kính ngắm OLED được cải tiến với độ phóng đại 0.83x và độ phân giải 3.68m-dot. EVF có tốc độ refresh nhanh đến 120 fps cũng như cho khả năng nhìn không bị giật, trễ (lag-free). Ngoài ra, màn hình LCD 3.0" 1.04m-dot có cảm ứng và xoay lật đa chiều hữu ích làm việc thuận tiện và cả ở các góc chụp khó.


Tính năng nổi bật

Cảm biến Digital Live MOS 20.3MP và bộ xử lý hình ảnh Venus Engine

Tối ưu cho khả năng ảnh phân giải cao và tốc độ cao, máy ảnh G9 được trang bị cảm biến Digital Live MOS 20.3MP kết hợp bộ xử lý hình ảnh Venus Engine tạo ra ảnh chi tiết, sắc nét và video UHD 4K. Cấu hình này vừa tối đa độ phân giải, vừa giữa nhiễu ảnh ở mức tối thiểu, cho phép sử dụng các mức nhạy sáng đến ISO 25600. Đồng thời tốc độ chụp nhanh, ổn định đến 60 fps với AF-S và 20 fps với AF-C khi sử dụng màn trập điện tử, hoặc 12 fps với AF-S và 9 fps với AF-C khi dùng màn trập cơ.

Video UHD 4K

Bên cạnh tính năng chụp ảnh xuất sắc là khả năng quay video UHD 4K đến 60p. G9 cho khả năng ghi hình nội bộ với độ sâu màu 8-bit và mẫu màu 4:2:0 sử dụng nén Long GOP để giữ các tập tin ảnh dễ quản lý. Người dùng có thể truy cập nhiều tốc độ khung hình khác nhau, gồm 60p, 30p và 24p ở chế độ video UHD 4K và 60p và 24p ở Full HD. Video slow motion được trang bị ở chế độ Creative Video hỗ trợ phân giải 60 và 48 fps ở UHD 4K và đến 180 fps ở Full HD. 

Để tối đa chất lượng hình ảnh, G9 được trang bị cổng xuất HDMI kích thước lớn nhất để sử dụng thiết bị ghi ngoài nhận phim 8-bit 4:2:2 ở mọi độ phân giải đến UHD 4K30p. Đồng thời cả jack nhận headphone 3.5mm và microphone 3.5mm đều có sẵn để cải thiện chất lượng âm thanh.

6K & 4K PHOTO

Tận dụng các khả năng quay phim, bộ ba chế độ chụp ảnh có sẵn: Burst, Pre-Burst, Burst (S/S) - để chụp ảnh 8MP liên tiếp ở tốc độ 60/30 fps hoặc ảnh 18MP ở tốc độ 30fps.

Dual IS 2

Hỗ trợ để đạt được độ sắc nét xuất sắc nhất khi chụp cầm tay, Dual I.S. 2 kết hợp công nghệ ổn định hình ảnh sensor-shift của GH9 với ổn định hình ảnh trong ống kính để cân bằng cho các loại phạm vi chuyển động rộng cho ảnh rõ ràng, sắc nét. Dual IS 2 yêu cầu sử dụng ống kính Lumix tương thích có trang bị O.I.S. Hệ thống ổn định này có thể cân bằng đến khoảng 6 stop khi máy rung.

Thiết kế thân máy và Wi-Fi tích hợp

- Kính ngắm điện tử OLED lớn có độ phân giải ấn tượng 3.86m-dot và độ phóng đại 0.83x. Kính ngắm này cũng có tốc độ refresh 120 fps cho ảnh rõ, lag-free.

- Màn hình LCD 3.0" 1.04m-dot ở mặt sau của máy là phương tiện ngắm và xem lại ảnh hữu ích, kích thước lớn giúp sử dụng thoải mái, xoay lật đa góc Free-Angle hỗ trợ ngắm từ nhiều góc khác nhau. Màn hình có tính năng cảm ứng cho phép định vị menu trực quan và kiểm soát các thiết lập.

- Màn hình LCD backlit hiển thị trạng thái ở mặt trên máy giúp tiếp cận nhanh chóng các thiết lập hiện hành mà không cần đưa máy ảnh lên tầm mắt.

- Hai khe cắm thẻ nhớ SD UHS-II hữu ích cho các thiết lập như Relay Recording để tự động chuyển đổi thẻ nhớ khi một trong hai thẻ đã đầy; Backup Recording chép dữ liệu giống nhau vào cả hai thẻ nhớ cùng lúc; Allocation Recording cho phép bạn lưu các tập tin nhất định vào mỗi thẻ giúp sắp xếp dễ dàng hơn.

- Được làm từ chất liệu hợp kim magie với khuôn đúc phía trước và các khung phía sau, GH9 có thiết kế cứng cắp, bền vững đồng thời được phủ kháng toàn diện giúp chống văng nước, chống bụi và chống đóng băng đến -10°C hiệu quả.

- Có joystick ở phía sau máy để thay đổi nhiều thiết lập dễ dàng và trực tiếp, ví dụ như thay đổi điểm lấy nét.

- Thân máy phẳng, mượt kết hợp cả bộ điều khiển phía trước và sau cho kiểm soát trực quan trên các thiết lập tốc độ màn trập và khẩu. Còn có các nút cho phép gán đa chức năng và đĩa xoay bù phơi sáng chuyên dụng.

- Kết nối Wi-Fi tích hợp với NFC và Bluetooth LE 4.2 (tiết kiệm năng lượng) cho phép chia sẻ ảnh không dây và điều khiển máy ảnh từ xa từ smartphone và tablet liên kết. Bluetooth LE còn cho phép kết nối nhanh với thiết bị di động của bạn để sử dụng các chức năng như định vị địa lý và truyền ảnh tự động.

Hệ thống lấy nét tự động Advanced Depth-From-Defocus 225 vùng

Để máy ảnh lấy nét chính xác hơn, công nghệ Advanced DFD (Depth-From-Defocus) được trang bị giúp tính toán nhanh chóng khoảng cách đến chủ thể và điều chỉnh vị trí lấy nét chỉ trong 0.04 giây, cho phép chụp liên tiếp đến 20 fps với AF liên tục. Phương pháp lấy nét loại nhận diện tương phản này hữu ích cho chụp ảnh và quay phim, cũng như các ứng dụng tracking chủ thể sử dụng vector màu sắc, kích thước và chuyển động để khóa thông minh trên chủ thể đang di chuyển và đảm bảo lấy nét chính xác. Độ nhạy và tốc độ có thể tùy chỉnh để cải thiện hiệu suất trên các chủ thể tĩnh. 225 vùng AF giúp kiểm soát tốt vị trí máy ảnh lấy nét. Ngoài ra để hỗ trợ làm việc trong điều kiện thiếu sáng có tính năng Starlight AF cho phép thực thi AF chính xác đến -4 EV.

Chế độ High Resolution 80MP

Bằng việc sử dụng công nghệ ổn định sensor-shift, máy ảnh G9 có thể dùng chế độ High Resolution để chụp và kết hợp 8 ảnh riêng lẻ vào tạo thành một file RAW 80MP. Hệ thống này tạo ảnh chi tiết và chính xác màu cao hơn so với một ảnh chụp một lần duy nhất, và có thể cho ra ảnh với độ phân giải 10368 x 7776.

Tính năng khác

- Màn trập mặt phẳng lấy nét cơ học cho phép tốc độ màn trập tối đa đến 1/8000 giây, tốc độ đồng bộ flash cao nhất là 1/250 giây. Chức năng màn trập điện tử cho tốc độ màn trập cao nhất 1/32,000 giây để kết nối tốt hơn làm việc trong các điều kiện ánh sáng gắt và các thiết lập khẩu rộng.

- Chế độ Night Mode tự động điều chỉnh độ sáng của EVF và LCD cho khả năng nhìn thoải mái hơn trong các điều kiện thiếu sáng.

- Bộ sạc USB mở rộng có thể dùng để tiếp năng lượng cho máy ảnh thông qua cổng micro-USB.

- Tùy vào ống kính sử dụng mà pin DMW-BLF19 kèm máy có thể chụp xấp xỉ 380 ảnh sau một lần sạc khi sử dụng màn hình sau máy hoặc 360 ảnh với kính ngắm điện tử.

- Các chế độ Photo Style: Standard, Vivid, Natural, Monochrome, L. Monochrome, Scenery, Portrait, Custom, Cinelike D, Cinelike V.

- Các chế độ Creative Control: Expressive, Retro, Old Days, High Key, Low Key, Sepia, Monochrome, Dynamic Monochrome, Rough Monochrome, Silky Monochrome, Impressive Art, High Dynamic, Cross Process, Toy Effect, Toy Pop, Bleach Bypass, Miniature Effect, Soft Focus, Fantasy, Star Filter, One Point Color, Sunshine.

 

Thông số kỹ thuật

 

Đặc tính kỹ thuật Panasonic Lumix DC-G9 + Kit LEICA 12-60mm (Chính hãng)

Hình ảnh
Video
Đang cập nhật...

Tin tức về Panasonic Lumix DC-G9

Xem tất cả
Không tìm thấy dữ liệu phù hợp.
LOẠI Loại Máy ảnh không gương lật ống kính đơn kỹ thuật số
Phương tiện ghi Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC
Phương tiện ghi (Tương thích với thẻ nhớ SDHC / SDXC tiêu chuẩn UHS-I / UHS-II UHS Speed Class 3)
Kích thước cảm biến hình ảnh 17,3 x 13,0 mm (theo tỉ lệ 4:3)
Giá lắp ống kính Chân gắn Micro Four Thirds
CẢM BIẾN HÌNH ẢNH Loại Cảm biến Live MOS
Tổng số điểm ảnh 21,77 Megapixel
Pixel hiệu quả máy ảnh 20,33 Megapixel
Lọc màu Lọc màu chính
Hệ thống giảm bụi Lọc sóng siêu âm
HỆ THỐNG ỔN ĐỊNH HÌNH ẢNH Loại chuyển đổi cảm biến hình ảnh (5 trục / 6,5 số*), I.S. kép (Tương thích ổn định hình ảnh kép 2)
HỆ THỐNG ỔN ĐỊNH HÌNH ẢNH * Dựa trên tiêu chuẩn CIPA [Hướng yaw/pitch: khoảng cách lấy nét f=60mm (tương đương máy ảnh 35mm f=120mm), khi sử dụng H-ES12060.
HỆ THỐNG GHI Định dạng tệp được ghi Ảnh tĩnh JPEG (DCF, Exif 2.31), RAW
6K PHOTO** / 4K PHOTO** 6K PHOTO: MP4 (H.265/HEVC, Định dạng âm thanh: AAC (2ch))
6K PHOTO** / 4K PHOTO** 4K PHOTO: MP4 (H.264/MPEG-4 AVC, Định dạng âm thanh: AAC (2ch))
Ảnh động MP4: H.264/MPEG-4 AVC (Định dạng âm thanh: LPCM (2ch 48kHz/16-bit), AAC (2ch))
Ảnh động AVCHD tiên tiến, AVCHD (Định dạng âm thanh: Dolby Audio 2ch)
Tỷ lệ khung hình 4:3, 3:2, 16:9, 1:1
Chất lượng hình ảnh RAW, RAW+Fine, RAW+Standard, Fine, Standard
Hệ màu sRGB, AdobeRGB
Kích thước tập tin (Pixels) - Hình ảnh tĩnh 4:3 5184x3888(L) / 3712x2784(M) / 2624x1968(S) / 10368x7776(XL)* / 7296x5472(LL)* / 4992x3744(6K PHOTO) / 3328x2496(4K PHOTO) *Chế độ độ phân giải cao.
3:2 5184x3456(L) / 3712x2480(M) / 2624x1752(S) / 10368x6912(XL)* / 7296x4864(LL)* / 5184x3456(6K PHOTO) / 3504x2336(4K PHOTO) *Chế độ độ phân giải cao.
16:9 5184x2920(L) / 3840x2160(M) / 1920x1080(S) / 10368x5832(XL)* / 7296x4104(LL)* / 3840x2160(4K PHOTO) *Chế độ độ phân giải cao.
1:1 3888x3888(L) / 2784x2784(M) / 1968x1968(S) / 7776x7776(XL)* / 5472x5472(LL)* / 2880x2880(4K PHOTO) *Chế độ độ phân giải cao.
Kích thước tập tin (Pixels) - Hình ảnh động** MP4**[4K] 3840x2160 59,94p, 150Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4**[4K] 3840x2160 50,00p, 150Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4**[4K] 3840x2160 29,97p, 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (AAC)
MP4**[4K] 3840x2160 25,00p, 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (AAC)
MP4**[4K] 3840x2160 23,98p, 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (AAC)
MP4**[Full HD] 1920x1080 59,94p, 28Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (AAC)
MP4**[Full HD] 1920x1080 50,00p, 28Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (AAC)
MP4**[Full HD] 1920x1080 29,97p, 20Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (AAC)
MP4**[Full HD] 1920x1080 25,00p, 20Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (AAC)
AVCHD**[Full HD] 1920x1080 50,00p, 28Mbps (LongGOP) (Dolby)
AVCHD**[Full HD] 1920x1080 50,00i, 24Mbps (LongGOP) (Dolby) (Đầu ra cảm biến là 25,00 khung hình/giây)
AVCHD**[Full HD] 1920x1080 50,00i, 17Mbps (LongGOP) (Dolby) (Đầu ra cảm biến là 50,00 khung hình/giây)
Video tốc độ cao *Khi chọn chế độ video sáng tạo. MP4**[4K] 3840x2160 30p, 100Mbps (Đầu ra cảm biến là 60 khung hình/giây / 50 khung hình/giây / 48 khung hình/giây)
MP4**[Full HD] 1920x1080 30p, 20Mbps (Đầu ra cảm biến là 180 khung hình/giây / 150 khung hình/giây)
Thời gian có thể ghi liên tục (ảnh động) AVCHD [FHD/50p]: Khoảng 130 phút (màn hình phía sau), 120 phút (LVF) với H-FS12060, Khoảng 120 phút (màn hình phía sau), 110 phút (LVF) với H-ES12060
Thời gian có thể ghi liên tục (ảnh động) AVCHD [FHD/50i]: Khoảng 130 phút (màn hình phía sau), 120 phút (LVF) với H-FS12060, Khoảng 120 phút (màn hình phía sau), 120 phút (LVF) với H-ES12060
Thời gian có thể ghi liên tục (ảnh động) MP4 [4K/60p, 4K/50p]: Khoảng 120 phút (màn hình phía sau), 110 phút (LVF) với H-FS12060, Khoảng 110 phút (màn hình phía sau), 110 phút (LVF) với H-ES12060
Thời gian có thể ghi liên tục (ảnh động) MP4 [4K/30p, 4K/25p]: Khoảng 130 phút (màn hình phía sau), 120 phút (LVF) với H-FS12060, Khoảng 130 phút (màn hình phía sau), 120 phút (LVF) với H-ES12060
Thời gian có thể ghi thực tế (ảnh động) AVCHD [FHD/50p]: Khoảng 65 phút (màn hình phía sau), 60 phút (LVF) với H-FS12060, Khoảng 60 phút (màn hình phía sau), 55 phút (LVF) với H-ES12060
Thời gian có thể ghi thực tế (ảnh động) AVCHD [FHD/50i]: Khoảng 65 phút (màn hình phía sau), 60 phút (LVF) với H-FS12060, Khoảng 60 phút (màn hình phía sau), 60 phút (LVF) với H-ES12060
Thời gian có thể ghi thực tế (ảnh động) MP4 [4K/60p, 4K/50p]: Khoảng 60 phút (màn hình phía sau), 55 phút (LVF) với H-FS12060, Khoảng 55 phút (màn hình phía sau), 55 phút (LVF) với H-ES12060
Thời gian có thể ghi thực tế (ảnh động) MP4 [4K/30p, 4K/25p]: Khoảng 65 phút (màn hình phía sau), 60 phút (LVF) với H-FS12060, Khoảng 65 phút (màn hình phía sau), 60 phút (LVF) với H-ES12060
KHÔNG DÂY WiFi Wi-Fi2.4GHz (STA/AP) (IEEE802.11b/g/n)
WiFi Wi-Fi5GHz (STA) (IEEE 802.11a/n/ac) *5GHz Wi-Fi không sẵn có ở một số quốc gia.
WiFi 1-13, 36, 40, 44, 48, 52, 56, 60, 64 ch
Bluetooth Bluetooth® v4.2 (Bluetooth năng lượng thấp (BLE))
Kết nối mã QR / Kết nối không cần mật khẩu Có / Có (có thể lựa chọn BẬT / TẮT)
KÍNH NGẮM Loại Kính ngắm trực tiếp OLED, 3.680k chấm
Trường ngắm Xấp xỉ 100%
Độ phóng đại Khoảng 1,66x / 0,83x (tương đương máy ảnh 35mm) với ống kính 50 mm ở vô cực; -1,0 m-1
Điểm đặt mắt Khoảng 21 mm từ ống kính thị kính
Điều chỉnh diopter -4,0 - +3,0 (dpt)
Cảm biến mắt
Tốc độ hiển thị 120 khung hình/giây / 60 khung hình/giây
LẤY NÉT Loại Hệ thống lấy nét tự động (AF) tương phản
Công nghệ DFD
Lấy nét sau
Chụp chồng ảnh để lấy nét nhiều lần
Chế độ lấy nét AFS (Đơn) / AFF (Linh hoạt) / AFC (Liên tục) / MF
Chế độ AF Mặt/Phát hiện mắt/Theo dõi/225-Khu vực/Đa tùy chỉnh/1-Khu vực/Pinpoint
Chế độ AF (Có sẵn cảm ứng toàn vùng) (Kích thước khung AF có thể mở rộng và vị trí AF linh hoạt)
Dải phát hiện AF EV -4 -18 (tương đương ISO100)
Đèn hỗ trợ AF
Khóa AF Có (nút LOCK (khóa) AF/AE)
Thiết lập tùy chỉnh AF Độ nhạy AF, Độ nhạy chuyển vùng AF, Dự đoán đối tượng chuyển động
Khác AF một cú chụp, AF cửa trập, nhả bằng ấn nửa lần, AF nhanh, AF liên tục (trong khi ghi ảnh động), AF cảm biến mắt, Cài đặt phạm vi điểm AF, AF+MF, hỗ trợ MF, hỗ trợ MF cảm ứng, lấy nét điểm nhấn, chức năng AF/AE cảm ứng, AF bảng xúc giác (touch pad), cửa trập cảm ứng
KIỂM SOÁT ĐỘ PHƠI SÁNG Hệ thống đo sáng Hệ thống cảm biến đa mẫu 1.728 vùng
Chế độ đo sáng Nhiều/Đo trung tâm/Điểm
Dải đo sáng EV 0 -18 (ống kính F2.0, tương đương ISO100)
Chế độ phơi sáng Phơi sáng tự động (Program AE), Phơi sáng ưu tiên khẩu độ (Aperture Priority AE), Phơi sáng ưu tiên cửa trập (Shutter Priority AE), Phơi sáng thủ công (Manual)
Độ nhạy sáng ISO (Độ nhạy sáng đầu ra tiêu chuẩn) Ảnh tĩnh: Tự động / ISO Thông minh / 100 (Mở rộng) / 200 / 400 / 800 / 1600 / 3200 / 6400 / 12800 / 25600 (Có thể thay đổi được thành 1/3 bước EV)
Độ nhạy sáng ISO (Độ nhạy sáng đầu ra tiêu chuẩn) Chế độ video sáng tạo: Tự động / 100 (Mở rộng) / 200 / 400 / 800 / 1600 / 3200 / 6400 / 12800 (Có thể thay đổi thành 1/3 EV bước)
Bù phơi sáng Bước 1/3 EV ±5EV (±3EV đối với ảnh động)
Khóa AE Có (nút LOCK (khóa) AF/AE)
CÂN BẰNG TRẮNG Cân bằng trắng AWB / AWBc / Ánh sáng ban ngày / Có mây / Bóng mờ / Đèn Flash / Flash / ánh sáng Trắng 1, 2, 3, 4 / Thiết lập nhiệt độ màu 1, 2, 3, 4
Điều chỉnh cân bằng trắng Thiên về xanh da trời/Hổ phách, thiên về đỏ tươi/xanh lá cây
Cài đặt nhiệt độ màu sắc 2500-10000K trong 100K
CỬA TRẬP Loại Cửa trập mặt phẳng tiêu cự
Tốc độ cửa trập Ảnh tĩnh: Chế độ Bulb (tối đa 30 phút), 1/8,000 - 60
Tốc độ cửa trập Cửa trập điện tử đầu tiên Chế độ Bulb (tối đa 30 phút), 1/2,000 - 60
Tốc độ cửa trập Cửa trập điện tử: 1/32.000 - 1
Tốc độ cửa trập Ảnh động: 1/16.000 - 1/25
Tuổi thọ cửa trập Khoảng 200.000 ảnh
Chụp hẹn giờ 10 giây, 3 ảnh / 2 giây / 10 giây
Điều khiển từ xa Điều khiển từ xa với chức năng Bulb bằng DMW-RSL1 (bán riêng)
CHỒNG Chồng AE 3, 5, 7 ảnh trong bước 1/3, 2/3 hay 1 EV, tối đa ±3 EV, đơn/liên tục
Chồng khẩu độ 3, 5 hay mọi vị trí trong 1 bước EV
Chồng lấy nét 1 đến 999 ảnh, có thể đặt bước lấy nét trong 10 cấp